愎
[bì]
ngang ngược; bướng bỉnh; cố chấp
Chữ 愎 đọc là bì, nghĩa là ngang ngược; bướng bỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì]
ngang ngược; bướng bỉnh; cố chấp
愎 (bì) nghĩa là ngang ngược; bướng bỉnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 愎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刚愎 (gāng bì) – bướng bỉnh; 刚愎自用 (gāng bì zì yòng) – cố chấp và tự phụ (thành ngữ).