XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愎 đọc là bì, nghĩa là ngang ngược; bướng bỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 愎

愎 nghĩa là gì?

愎 (bì) nghĩa là ngang ngược; bướng bỉnh.

Cách viết chữ 愎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 愎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刚愎 (gāng bì) – bướng bỉnh; 刚愎自用 (gāng bì zì yòng) – cố chấp và tự phụ (thành ngữ).