XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中英 đọc là zhōng yīng, nghĩa là Trung-Anh; Trung Quốc-Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中英

[zhōng yīng] [TRUNG 英]

Trung-Anh; Trung Quốc-Anh

这位年轻的消防员在救援中英勇牺牲。

zhè wèi nián qīng de xiāo fáng yuán zài jiù yuán zhōng yīng yǒng xī shēng.

Người lính cứu hỏa trẻ tuổi này đã anh dũng hy sinh trong lúc cứu hộ.

他在抢救国家财产的行动中英勇立功。

tā zài qiǎng jiù guó jiā cái chǎn de xíng dòng zhōng yīng yǒng lì gōng.

Anh ấy đã dũng cảm lập công trong hành động giải cứu tài sản nhà nước.

这本小说附带中英对照,非常适合学习。

zhè běn xiǎo shuō fù dài zhōng yīng duì zhào, fēi cháng shì hé xué xí.

Cuốn tiểu thuyết này có kèm đối chiếu Trung-Anh, rất hợp để học tập.

Hỏi đáp về từ 中英

中英 nghĩa là gì?

中英 (zhōng yīng) nghĩa là Trung-Anh; Trung Quốc-Anh.

Cách viết 中英 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 英 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中英?

Thường gặp: 中英对照 (zhōng yīng duì zhào) – văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh; 中英文对照 (zhōng yīng wén duì zhào) – văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh.