XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉英 đọc là hàn yīng, nghĩa là Trung-Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汉英

[hàn yīng] [汉 英]

Trung-Anh

抽屉里放着一本袖珍汉英词典。

chōu tì lǐ fàng zhe yì běn xiù zhēn hàn yīng cí diǎn.

Trong ngăn kéo có một cuốn từ điển Hán-Anh bỏ túi.

Hỏi đáp về từ 汉英

汉英 nghĩa là gì?

汉英 (hàn yīng) nghĩa là Trung-Anh.

Cách viết 汉英 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 英 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉英?

Thường gặp: 汉英互译 (hàn yīng hù yì) – Biên dịch song ngữ Trung-Anh.