XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜚蠊 đọc là fěi lián, nghĩa là con gián; giống như 蟑螂 (zhāng láng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蜚蠊

蜚蠊 nghĩa là gì?

蜚蠊 (fěi lián) nghĩa là con gián; giống như 蟑螂 (zhāng láng).

Cách viết 蜚蠊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜚, 蠊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜚蠊?

Thường gặp: 蜚蠊科 (fěi lián kē) – Blattidae, họ khoảng 550 loài gián.