Chữ 蟑 đọc là zhāng, nghĩa là con gián. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蟑
[zhāng]
con gián
Hỏi đáp về chữ 蟑
蟑 nghĩa là gì?
蟑 (zhāng) nghĩa là con gián.
Cách viết chữ 蟑 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蟑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蟑 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蟑螂 (zhāng láng) – con gián.