Chữ 蠊 đọc là lián, nghĩa là con gián. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蠊
[lián]
con gián
Hỏi đáp về chữ 蠊
蠊 nghĩa là gì?
蠊 (lián) nghĩa là con gián.
Cách viết chữ 蠊 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蠊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蠊 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蜚蠊 (fěi lián) – con gián; 蜚蠊科 (fěi lián kē) – Blattidae, họ khoảng 550 loài gián.