蜚声 đọc là fēi shēng, nghĩa là làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蜚声
蜚声 nghĩa là gì?
蜚声 (fēi shēng) nghĩa là làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng.
Cách viết 蜚声 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蜚, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蜚声?
Thường gặp: 蜚声世界 (fēi shēng shì jiè) – nổi tiếng khắp thế giới; 蜚声海外 (fēi shēng hǎi wài) – nổi tiếng trong và ngoài nước.