三角洲
[sān jiǎo zhōu] [三 角 洲]
đồng bằng châu thổ (địa lý)
三角洲 đọc là sān jiǎo zhōu, nghĩa là đồng bằng châu thổ (địa lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
三角洲 (sān jiǎo zhōu) nghĩa là đồng bằng châu thổ (địa lý).
Viết lần lượt từng chữ 三, 角, 洲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抚远三角洲 (fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu) – Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa…; 珠江三角洲 (zhū jiāng sān jiǎo zhōu) – Châu thổ Sông Châu (PRD); 长江三角洲 (cháng jiāng sān jiǎo zhōu) – Vùng châu thổ sông Dương Tử; 湄公河三角洲 (méi gōng hé sān jiǎo zhōu) – Đồng bằng sông Mê Kông.