XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欧洲 đọc là Ōu zhōu, nghĩa là châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

欧洲【歐洲】

[Ōu zhōu] [欧 洲]

châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu))

欧罗巴洲的简称,世界七大洲之一。

很多中国学生选择去欧洲国家留学深造。

hěn duō zhōng guó xué shēng xuǎn zé qù ōu zhōu guó jiā liú xué shēn zào.

Rất nhiều học sinh Trung Quốc lựa chọn đi du học nâng cao ở các nước châu Âu.

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

我计划今年去欧洲旅行两个月。

wǒ jì huà jīn nián qù ōu zhōu lǚ xíng liǎng gè yuè.

Tôi lên kế hoạch năm nay đi du lịch Châu Âu hai tháng.

都是通过海运送到欧洲的吧?

dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?

Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về từ 欧洲

欧洲 nghĩa là gì?

欧洲 (Ōu zhōu) nghĩa là châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu)). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 欧洲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欧, 洲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欧洲?

Thường gặp: 欧洲人 (ōu zhōu rén) – người châu Âu; 欧洲杯 (ōu zhōu bēi) – Cúp Châu Âu (ví dụ: bóng đá); 欧洲之星 (ōu zhōu zhī xīng) – Eurostar (đường tàu); 欧洲大陆 (ōu zhōu dà lù) – lục địa Châu Âu; 欧洲山杨 (ōu zhōu shān yáng) – cây dương Châu Âu (Populus tremula); 欧洲法院 (ōu zhōu fǎ yuàn) – Tòa án Công lý Châu Âu.