XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 欧 đọc là ōu, nghĩa là biến thể cũ của 讴 (ōu). Thuộc bộ Khiếm 欠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欧

[ōu]

biến thể cũ của 讴 (ōu)

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

我计划今年去欧洲旅行两个月。

wǒ jì huà jīn nián qù ōu zhōu lǚ xíng liǎng gè yuè.

Tôi lên kế hoạch năm nay đi du lịch Châu Âu hai tháng.

都是通过海运送到欧洲的吧?

dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?

Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về chữ 欧

欧 nghĩa là gì?

欧 (ōu) nghĩa là biến thể cũ của 讴 (ōu).

Cách viết chữ 欧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 欧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 欧 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 欧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 欧洲 (Ōu zhōu) – châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu)); 东欧 (dōng ōu) – Đông Âu; 中欧 (zhōng ōu) – Trung Quốc và Châu Âu; 仆欧 (pú ōu) – (cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); 北欧 (běi ōu) – Bắc Âu; 南欧 (nán ōu) – Nam Âu.