欧亚
[ōu yà] [欧 亚]
Châu Âu và Châu Á; Á-Âu
古罗马帝国的版图曾跨越欧亚非三洲。
gǔ luó mǎ dì guó de bǎn tú céng kuà yuè ōu yà fēi sān zhōu.Lãnh thổ của đế quốc La Mã cổ đại từng trải rộng khắp ba châu lục Âu, Á, Phi.
欧亚 đọc là ōu yà, nghĩa là Châu Âu và Châu Á; Á-Âu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ōu yà] [欧 亚]
Châu Âu và Châu Á; Á-Âu
古罗马帝国的版图曾跨越欧亚非三洲。
gǔ luó mǎ dì guó de bǎn tú céng kuà yuè ōu yà fēi sān zhōu.Lãnh thổ của đế quốc La Mã cổ đại từng trải rộng khắp ba châu lục Âu, Á, Phi.
欧亚 (ōu yà) nghĩa là Châu Âu và Châu Á; Á-Âu.
Viết lần lượt từng chữ 欧, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 欧亚鸲 (ōu yà qú) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Châu Âu (Erithacus rubecula); 欧亚𫛭 (ōu yà kuáng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim ó thường (Buteo buteo); 欧亚大陆 (ōu yà dà lù) – Lục địa Á-Âu; 欧亚红尾鸲 (ōu - yà hóng wěi qú) – (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ thường (Phoenicurus phoenicurus).