XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亚洲 đọc là Yà zhōu, nghĩa là Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

亚洲【亞洲】

[Yà zhōu] [亚 洲]

Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu))

世界七大洲之一

中国是亚洲最大的国家。

zhōng guó shì yà zhōu zuì dà de guó jiā.

Trung Quốc là quốc gia lớn nhất ở châu Á.

亚洲是世界上面积最大的大陆。

yà zhōu shì shì jiè shàng miàn jī zuì dà de dà lù.

Châu Á là lục địa có diện tích lớn nhất thế giới.

亚洲经济的崛起改变了世界格局。

yà zhōu jīng jì de jué qǐ gǎi biàn le shì jiè gé jú.

Sự trỗi dậy của kinh tế châu Á đã thay đổi cục diện thế giới.

亚洲与欧洲处于同一个大陆板块之上。

yà zhōu yǔ ōu zhōu chǔ yú tóng yī gè dà lù bǎn kuài zhī shàng.

Châu Á và Châu Âu nằm trên cùng một mảng lục địa.

Hỏi đáp về từ 亚洲

亚洲 nghĩa là gì?

亚洲 (Yà zhōu) nghĩa là Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu)). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 亚洲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亚, 洲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亚洲?

Thường gặp: 亚洲杯 (yà zhōu bēi) – Cúp Châu Á; 亚洲周刊 (yà zhōu zhōu kān) – Asiaweek (tạp chí thời sự); 亚洲绶带 (yà zhōu shòu dài) – (loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi thiên đường Á châu (Terpsiphone pa…; 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu) – châu Á; 澳大利亚洲 (ào dà lì yà zhōu) – Úc (viết tắt thành 澳洲[ào zhōu]); 亚洲与太平洋 (yà zhōu yǔ tài píng yáng) – Châu Á - Thái Bình Dương.