亚丁 đọc là yà dīng, nghĩa là Aden. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亚丁
亚丁 nghĩa là gì?
亚丁 (yà dīng) nghĩa là Aden.
Cách viết 亚丁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亚, 丁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 亚丁?
Thường gặp: 亚丁湾 (yà dīng wān) – Vịnh Aden.