XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周一 đọc là zhōu yī, nghĩa là thứ Hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周一

[zhōu yī] [周 一]

thứ Hai

以后周一早上最好早点儿出门。

yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.

Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

外面夜色深沉,四周一片寂静。

wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.

Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

Hỏi đáp về từ 周一

周一 nghĩa là gì?

周一 (zhōu yī) nghĩa là thứ Hai.

Cách viết 周一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周一?

Thường gặp: 周一岳 (zhōu yī yuè) – York Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng K…; 每周一次 (měi zhōu yī cì) – một lần mỗi tuần.