其二 đọc là qí èr, nghĩa là thứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 其二
其二 nghĩa là gì?
其二 (qí èr) nghĩa là thứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái).
Cách viết 其二 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 其, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.