XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

其后 đọc là qí hòu, nghĩa là tiếp theo; sau đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 其后

其后 nghĩa là gì?

其后 (qí hòu) nghĩa là tiếp theo; sau đó. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 其后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 其, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 其后?

Thường gặp: 紧随其后 (jǐn suí qí hòu) – theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ).