其后【其後】
[qí hòu] [其 后]
tiếp theo; sau đó; sau điều đó
在那之后;随后。
他先去了北京,其后又去了上海。
tā xiān qù le běi jīng, qí hòu yòu qù le shàng hǎi.Anh ấy đi Bắc Kinh trước, sau đó lại đi Thượng Hải.
其后 đọc là qí hòu, nghĩa là tiếp theo; sau đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí hòu] [其 后]
tiếp theo; sau đó; sau điều đó
在那之后;随后。
他先去了北京,其后又去了上海。
tā xiān qù le běi jīng, qí hòu yòu qù le shàng hǎi.Anh ấy đi Bắc Kinh trước, sau đó lại đi Thượng Hải.
其后 (qí hòu) nghĩa là tiếp theo; sau đó. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 其, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 紧随其后 (jǐn suí qí hòu) – theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ).