紧随其后
[jǐn suí qí hòu] [紧 随 其 后]
theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
紧随其后 đọc là jǐn suí qí hòu, nghĩa là theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐn suí qí hòu] [紧 随 其 后]
theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
紧随其后 (jǐn suí qí hòu) nghĩa là theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 紧, 随, 其, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.