XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧随其后 đọc là jǐn suí qí hòu, nghĩa là theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 紧随其后

紧随其后 nghĩa là gì?

紧随其后 (jǐn suí qí hòu) nghĩa là theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ).

Cách viết 紧随其后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 随, 其, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.