XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

其间 đọc là qí jiān, nghĩa là ở giữa; trong khoảng đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

其间【其間】

[qí jiān] [其 间]

ở giữa; trong khoảng đó; trong lúc đó

那中间;指某段时间或空间内。

我在国外留学,其间学到了很多知识。

wǒ zài guó wài liú xué, qí jiān xué dào le hěn duō zhī shi.

Tôi du học ở nước ngoài, trong khoảng thời gian đó đã học được rất nhiều kiến thức.

蓝天白云间,几只飞鸟点缀其间。

lán tiān bái yún jiān, jǐ zhī fēi niǎo diǎn zhuì qí jiān.

Giữa mây trắng trời xanh, vài cánh chim tô điểm ở giữa.

Hỏi đáp về từ 其间

其间 nghĩa là gì?

其间 (qí jiān) nghĩa là ở giữa; trong khoảng đó. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 其间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 其, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.