XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个人 đọc là gè rén, nghĩa là cá nhân; riêng tư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

个人【個人】

[gè rén] [个 NHÂN]

cá nhân; riêng tư; bản thân

指单独的一个人或属于私人的

请保护好个人信息。

qǐng bǎo hù hǎo gè rén xìn xī.

Xin hãy bảo vệ tốt thông tin cá nhân.

每个人一次最多可以借三本书。

měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.

Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.

Trong bài: Mượn sách thư viện

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

放心吧,我们两个人用没问题。

fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.

Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

Hỏi đáp về từ 个人

个人 nghĩa là gì?

个人 (gè rén) nghĩa là cá nhân; riêng tư. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 个人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个人?

Thường gặp: 一个人 (yī gè rén) – một mình (không có sự giúp đỡ); 个人赛 (gè rén sài) – thi đấu cá nhân; 半个人 (bàn ge rén) – (không) một người; 每个人 (měi ge rén) – mọi người; 那个人 (nà gè rén) – nghĩa đen: người đó; 个人主义 (gè rén zhǔ yì) – chủ nghĩa cá nhân.