XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个人主义 đọc là gè rén zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

个人主义

[gè rén zhǔ yì] [个 NHÂN 主 义]

chủ nghĩa cá nhân

我们应当克服狭隘的个人主义思想。

wǒ men yīng dāng kè fú xiá ài de gè rén zhǔ yì sī xiǎng.

Chúng ta nên khắc phục tư tưởng chủ nghĩa cá nhân hẹp hòi.

这种个人主义的思想在集体中不可取。

zhè zhǒng gè rén zhǔ yì de sī xiǎng zài jí tǐ zhōng bù kě qǔ.

Tư tưởng chủ nghĩa cá nhân này không thể chấp nhận được trong tập thể.

Hỏi đáp về từ 个人主义

个人主义 nghĩa là gì?

个人主义 (gè rén zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa cá nhân.

Cách viết 个人主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 人, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.