XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那个人 đọc là nà gè rén, nghĩa là nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

那个人

[nà gè rén] [那 个 NHÂN]

nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người

请你形容一下那个人的样子。

qǐng nǐ xíng róng yí xià nà gè rén de yàng zi.

Xin bạn hãy miêu tả một chút dáng vẻ của người đó.

听到警报声,那个人马上逃走了。

tīng dào jǐng bào shēng, nà gè rén mǎ shàng táo zǒu le.

Nghe thấy tiếng còi báo động, người đó lập tức bỏ trốn.

那个人抄起地上的木棍大声呼喊。

nà gè rén chāo qǐ dì shàng de mù gùn dà shēng hū hǎn.

Người đó chộp lấy khúc gậy gỗ dưới đất hét lớn.

Hỏi đáp về từ 那个人

那个人 nghĩa là gì?

那个人 (nà gè rén) nghĩa là nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm.

Cách viết 那个人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 个, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.