XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有系统 đọc là yǒu xì tǒng, nghĩa là có hệ thống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有系统

[yǒu xì tǒng] [HỮU 系 统]

có hệ thống

另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。

lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.

Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

我们可以在现有系统上升级,而且人工智能可用于疾病预测与资源调配。

wǒ men kě yǐ zài xiàn yǒu xì tǒng shàng shēng jí, ér qiě rén gōng zhì néng kě yòng yú jí bìng yù cè yǔ zī yuán tiáo pèi.

Chúng ta có thể nâng cấp trên hệ thống hiện có, hơn nữa trí tuệ nhân tạo có thể dùng cho dự báo bệnh tật và điều phối nguồn lực.

Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng

Hỏi đáp về từ 有系统

有系统 nghĩa là gì?

有系统 (yǒu xì tǒng) nghĩa là có hệ thống.

Cách viết 有系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.