XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分系统 đọc là fēn xì tǒng, nghĩa là hệ thống con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分系统

[fēn xì tǒng] [分 系 统]

hệ thống con

对,这次写作部分统一采用了新的评分系统。

duì, zhè cì xiě zuò bù fen tǒng yī cǎi yòng le xīn de píng fēn xì tǒng.

Đúng vậy, phần viết lần này áp dụng thống nhất hệ thống chấm điểm mới.

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 分系统

分系统 nghĩa là gì?

分系统 (fēn xì tǒng) nghĩa là hệ thống con.

Cách viết 分系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.