XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现在 đọc là xiàn zài, nghĩa là bây giờ; hiện tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

现在【現在】

[xiàn zài] [现 TẠI]

bây giờ; hiện tại; lúc này

说话或行动的这个时候

现在几点了?

xiàn zài jǐ diǎn le?

Bây giờ mấy giờ rồi?

太好了,我现在真想吃东西了。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.

Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 现在

现在 nghĩa là gì?

现在 (xiàn zài) nghĩa là bây giờ; hiện tại. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 现在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现在?

Thường gặp: 到现在 (dào xiàn zài) – cho đến bây giờ; 现在式 (xiàn zài shì) – thì hiện tại; 现在分词 (xiàn zài fēn cí) – phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh); 直到现在 (zhí dào xiàn zài) – ngay cả bây giờ.