XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

到现在 đọc là dào xiàn zài, nghĩa là cho đến bây giờ; đến nay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

到现在

[dào xiàn zài] [到 现 TẠI]

cho đến bây giờ; đến nay

真的吗?你一直站着忙到现在吗?

zhēn de ma? nǐ yì zhí zhàn zhe máng dào xiàn zài ma?

Thật sao? Cậu cứ đứng làm việc mãi đến bây giờ à?

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

他到现在还没来,看来不会来了。

tā dào xiàn zài hái méi lái, kàn lái bú huì lái le.

Đến giờ anh ấy vẫn chưa đến, có vẻ là sẽ không đến nữa.

对方早上就寄出了,但我到现在还没拿到。

duì fāng zǎo shàng jiù jì chū le, dàn wǒ dào xiàn zài hái méi ná dào.

Đối phương sáng sớm đã gửi đi rồi, nhưng mình đến giờ vẫn chưa lấy được.

Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了

Hỏi đáp về từ 到现在

到现在 nghĩa là gì?

到现在 (dào xiàn zài) nghĩa là cho đến bây giờ; đến nay.

Cách viết 到现在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 到, 现, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 到现在?

Thường gặp: 直到现在 (zhí dào xiàn zài) – ngay cả bây giờ.