XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

到来 đọc là dào lái, nghĩa là đến; sự đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

到来【到來】

[dào lái] [到 来]

đến; sự đến; sự xuất hiện

到达,来到。

我们热烈欢迎各位专家的到来。

wǒ men rè liè huān yíng gè wèi zhuān jiā de dào lái.

Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng sự có mặt của các chuyên gia.

我在车站默默守候着她的到来。

wǒ zài chē zhàn mò mò shǒu hòu zhe tā de dào lái.

Tôi âm thầm chờ đợi cô ấy đến tại nhà ga.

我们盼望已久的假期终于到来了。

wǒ men pàn wàng yǐ jiǔ de jià qī zhōng yú dào lái le.

Kỳ nghỉ mà chúng tôi mong đợi bấy lâu cuối cùng đã đến.

一次失败并不意味着末日的到来。

yí cì shī bài bìng bú yì wèi zhe mò rì de dào lái.

Một lần thất bại không có nghĩa là ngày tận thế đã đến.

Hỏi đáp về từ 到来

到来 nghĩa là gì?

到来 (dào lái) nghĩa là đến; sự đến. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 到来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 到, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 到来?

Thường gặp: 大限到来 (dà xiàn dào lái) – chết.