XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来临 đọc là lái lín, nghĩa là đến gần; đến gần hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

来临【來臨】

[lái lín] [来 临]

đến gần; đến gần hơn

时间或事件到来、来到

新一轮的技术变革即将来临,我们要做好准备。

xīn yì lún de jì shù biàn gé jí jiāng lái lín, wǒ men yào zuò hǎo zhǔn bèi.

Một làn sóng thay đổi công nghệ mới sắp đến, chúng ta cần chuẩn bị tốt.

幸福往往在不经意处悄悄来临。

xìng fú wǎng wǎng zài bù jīng yì chù qiāo qiāo lái lín.

Hạnh phúc thường lặng lẽ đến ở những nơi ta không để ý.

暴风雨来临前船只须入港停泊。

bào fēng yǔ lái lín qián chuán zhǐ xū rù gǎng tíng bó.

Trước khi bão đến, thuyền bè phải vào cảng neo đậu.

比赛即将来临,大家要一决雌雄。

bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.

Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.

Hỏi đáp về từ 来临

来临 nghĩa là gì?

来临 (lái lín) nghĩa là đến gần; đến gần hơn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 来临 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 临 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来临?

Thường gặp: 即将来临 (jí jiāng lái lín) – sắp xảy ra.