范例
[fàn lì] [范 例]
ví dụ; trường hợp mẫu mực
这次公关应对成了教科书式的范例。
zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.
范例 đọc là fàn lì, nghĩa là ví dụ; trường hợp mẫu mực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn lì] [范 例]
ví dụ; trường hợp mẫu mực
这次公关应对成了教科书式的范例。
zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.
范例 (fàn lì) nghĩa là ví dụ; trường hợp mẫu mực.
Viết lần lượt từng chữ 范, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.