XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跤 đọc là jiāo, nghĩa là ngã nhào; té ngã. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跤

[jiāo]

ngã nhào; té ngã

地面太滑,她不小心摔了一跤。

dì miàn tài huá, tā bù xiǎo xīn shuāi le yì jiāo.

Mặt đất quá trơn, cô ấy bất cẩn trượt ngã một cú.

他摔了一跤,膝盖鼓了个大包。

tā shuāi le yì jiāo, xī gài gǔ le gè dà bāo.

Anh ngã một phát, đầu gối sưng thành cục to.

摔了一跤不要紧,站起来继续跑。

shuāi le yì jiāo bú yào jǐn, zhàn qǐ lái jì xù pǎo.

Ngã một cái không sao đâu, đứng dậy chạy tiếp nào.

Hỏi đáp về chữ 跤

跤 nghĩa là gì?

跤 (jiāo) nghĩa là ngã nhào; té ngã.

Cách viết chữ 跤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 跤 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 跤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摔跤 (shuāi jiāo) – ngã; 绊跤 (bàn jiāo) – vấp; 跌跤 (diē jiāo) – ngã xuống.