栽跟头 đọc là zāi gēn tou, nghĩa là ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 栽跟头
栽跟头 nghĩa là gì?
栽跟头 (zāi gēn tou) nghĩa là ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại.
Cách viết 栽跟头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 栽, 跟, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.