跟头
[gēn tou] [跟 头]
ngã nhào; nhào lộn
这次盲目的投资让他栽了个大跟头。
zhè cì máng mù dì tóu zī ràng tā zāi le gè dà gēn tou.Lần đầu tư mù quáng này khiến anh ấy vấp phải thất bại lớn.
跟头 đọc là gēn tou, nghĩa là ngã nhào; nhào lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēn tou] [跟 头]
ngã nhào; nhào lộn
这次盲目的投资让他栽了个大跟头。
zhè cì máng mù dì tóu zī ràng tā zāi le gè dà gēn tou.Lần đầu tư mù quáng này khiến anh ấy vấp phải thất bại lớn.
跟头 (gēn tou) nghĩa là ngã nhào; nhào lộn.
Viết lần lượt từng chữ 跟, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打跟头 (dǎ gēn tou) – lộn nhào; 折跟头 (zhē gēn tou) – làm một cú nhào lộn; 摔跟头 (shuāi gēn tou) – ngã; 栽跟头 (zāi gēn tou) – ngã nhào; 翻跟头 (fān gēn tou) – nhào lộn; 跟头虫 (gēn tou chóng) – ấu trùng muỗi.