XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

压倒性 đọc là yā dǎo xìng, nghĩa là một cách áp đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

压倒性

[yā dǎo xìng] [压 倒 性]

một cách áp đảo

他以压倒性优势连任该国总理。

tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.

Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.

这项提议以压倒性优势获得支持。

zhè xiàng tí yì yǐ yā dǎo xìng yōu shì huò dé zhī chí.

Đề xuất này nhận được sự ủng hộ với ưu thế áp đảo.

Hỏi đáp về từ 压倒性

压倒性 nghĩa là gì?

压倒性 (yā dǎo xìng) nghĩa là một cách áp đảo.

Cách viết 压倒性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 压, 倒, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.