XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惨淡 đọc là cǎn dàn, nghĩa là tối tăm; ảm đạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惨淡

[cǎn dàn] [惨 淡]

tối tăm; ảm đạm; thê lương

他执迷不悟,落得个惨淡的下场。

tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.

Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.

市场的惨淡失败给了这个骄傲的团队一记重重的耳光。

shì chǎng de cǎn dàn shī bài gěi le zhè ge jiāo ào de tuán duì yí jì chóng chóng de ěr guāng.

Thất bại thảm hại của thị trường đã giáng một cái tát nặng nề vào đội ngũ kiêu ngạo này.

Hỏi đáp về từ 惨淡

惨淡 nghĩa là gì?

惨淡 (cǎn dàn) nghĩa là tối tăm; ảm đạm.

Cách viết 惨淡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惨, 淡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惨淡?

Thường gặp: 惨淡经营 (cǎn dàn jīng yíng) – quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ).