惨淡经营
[cǎn dàn jīng yíng] [惨 淡 经 营]
quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)
惨淡经营 đọc là cǎn dàn jīng yíng, nghĩa là quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎn dàn jīng yíng] [惨 淡 经 营]
quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)
惨淡经营 (cǎn dàn jīng yíng) nghĩa là quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 惨, 淡, 经, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.