XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夏令营 đọc là xià lìng yíng, nghĩa là trại hè. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

夏令营【夏令營】

[xià lìng yíng] [夏 令 营]

trại hè

夏季组织的青少年集中研学或文体活动

今年暑假,他报名参加了为期两周的汉语夏令营。

jīn nián shǔ jià, tā bào míng cān jiā le wéi qī liǎng zhōu de hàn yǔ xià lìng yíng.

Kỳ nghỉ hè năm nay, anh ấy đã đăng ký tham gia trại hè tiếng Trung kéo dài hai tuần.

孩子们非常期待这次夏令营的野营活动。

hái zi men fēi cháng qī dài zhè cì xià lìng yíng de yě yíng huó dòng.

Bọn trẻ rất mong chờ hoạt động cắm trại trong trại hè lần này.

Hỏi đáp về từ 夏令营

夏令营 nghĩa là gì?

夏令营 (xià lìng yíng) nghĩa là trại hè. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 夏令营 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夏, 令, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.