野营【野營】
[yě yíng] [野 营]
cắm trại; chỗ ở dã chiến
在野外搭建帐篷住宿
部队正在山谷中进行野营拉练。
bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.
野营 đọc là yě yíng, nghĩa là cắm trại; chỗ ở dã chiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě yíng] [野 营]
cắm trại; chỗ ở dã chiến
在野外搭建帐篷住宿
部队正在山谷中进行野营拉练。
bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.
野营 (yě yíng) nghĩa là cắm trại; chỗ ở dã chiến. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 野, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.