XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野生 đọc là yě shēng, nghĩa là hoang dã; không thuần hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

野生

[yě shēng] [野 生]

hoang dã; không thuần hóa

动植物在自然状态下生长

野生动物需要保护。

yě shēng dòng wù xū yào bǎo hù.

Động vật hoang dã cần được bảo vệ.

保护野生生物是每个人的责任。

bǎo hù yě shēng shēng wù shì měi gè rén de zé rèn.

Bảo vệ sinh vật hoang dã là trách nhiệm của mỗi người.

这里的野生蘑菇味道十分鲜美。

zhè lǐ de yě shēng mó gu wèi dào shí fēn xiān měi.

Nấm hoang dã ở đây vị rất tươi ngon.

森林里生活着凶猛的野生虎。

sēn lín lǐ shēng huó zhe xiōng měng de yě shēng hǔ.

Trong rừng có loài hổ hoang dã hung dữ sinh sống.

Hỏi đáp về từ 野生

野生 nghĩa là gì?

野生 (yě shēng) nghĩa là hoang dã; không thuần hóa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 野生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 野生?

Thường gặp: 野生猫 (yě shēng māo) – mèo hoang; 野生动物 (yě shēng dòng wù) – động vật hoang dã; 野生植物 (yě shēng zhí wù) – thực vật hoang dã; 野生生物 (yě shēng shēng wù) – động vật hoang dã; 野生动植物园 (yě shēng dòng zhí wù yuán) – công viên động thực vật hoang dã.