XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野生生物 đọc là yě shēng shēng wù, nghĩa là động vật hoang dã; sinh vật hoang dã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

野生生物

[yě shēng shēng wù] [野 生 生 物]

động vật hoang dã; sinh vật hoang dã

保护野生生物是每个人的责任。

bǎo hù yě shēng shēng wù shì měi gè rén de zé rèn.

Bảo vệ sinh vật hoang dã là trách nhiệm của mỗi người.

Hỏi đáp về từ 野生生物

野生生物 nghĩa là gì?

野生生物 (yě shēng shēng wù) nghĩa là động vật hoang dã; sinh vật hoang dã.

Cách viết 野生生物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 生, 生, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.