XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野炊 đọc là yě chuī, nghĩa là nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

野炊

[yě chuī] [野 炊]

nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời

在野外生火做饭

周末我们全班同学一起去郊外野炊。

zhōu mò wǒ men quán bān tóng xué yì qǐ qù jiāo wài yě chuī.

Cuối tuần toàn bộ lớp chúng tôi cùng đi nấu ăn ngoài trời ở ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 野炊

野炊 nghĩa là gì?

野炊 (yě chuī) nghĩa là nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 野炊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 炊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.