XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炊 đọc là chuī, nghĩa là nấu ăn. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炊

[chuī]

nấu ăn

这次野炊我们准备了丰富的食材。

zhè cì yě chuī wǒ men zhǔn bèi le fēng fù de shí cái.

Lần nấu ăn dã ngoại này chúng tôi chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu.

周末我们全班同学一起去郊外野炊。

zhōu mò wǒ men quán bān tóng xué yì qǐ qù jiāo wài yě chuī.

Cuối tuần toàn bộ lớp chúng tôi cùng đi nấu ăn ngoài trời ở ngoại ô.

孩子们在河边野炊,玩得非常开心。

hái zi men zài hé biān yě chuī, wán de fēi cháng kāi xīn.

Bọn trẻ nấu ăn dã ngoại bên bờ sông, chơi đùa rất vui vẻ.

Hỏi đáp về chữ 炊

炊 nghĩa là gì?

炊 (chuī) nghĩa là nấu ăn.

Cách viết chữ 炊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 炊 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 炊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 野炊 (yě chuī) – nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); 炊事 (chuī shì) – nấu nướng; 炊具 (chuī jù) – dụng cụ nấu ăn; 炊器 (chuī qì) – đồ dùng nấu nướng (khảo cổ); 炊帚 (chuī zhou) – chổi cọ nồi, làm từ dải tre; 炊烟 (chuī yān) – khói bốc lên từ bếp.