炊具 đọc là chuī jù, nghĩa là dụng cụ nấu ăn; dụng cụ nhà bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炊具
炊具 nghĩa là gì?
炊具 (chuī jù) nghĩa là dụng cụ nấu ăn; dụng cụ nhà bếp.
Cách viết 炊具 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炊, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.