炊烟
[chuī yān] [炊 烟]
khói bốc lên từ bếp
屋顶上升起了一缕炊烟。
wū dǐng shàng shēng qǐ le yì lǚ chuī yān.Trên mái nhà bốc lên một làn khói bếp.
早晨村里升起炊烟。
zǎo chén cūn lǐ shēng qǐ chuī yān.Sáng sớm trong làng bốc khói bếp.
炊烟 đọc là chuī yān, nghĩa là khói bốc lên từ bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuī yān] [炊 烟]
khói bốc lên từ bếp
屋顶上升起了一缕炊烟。
wū dǐng shàng shēng qǐ le yì lǚ chuī yān.Trên mái nhà bốc lên một làn khói bếp.
早晨村里升起炊烟。
zǎo chén cūn lǐ shēng qǐ chuī yān.Sáng sớm trong làng bốc khói bếp.
炊烟 (chuī yān) nghĩa là khói bốc lên từ bếp.
Viết lần lượt từng chữ 炊, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.