XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戒烟 đọc là jiè yān, nghĩa là bỏ thuốc lá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

戒烟【戒煙】

[jiè yān] [戒 烟]

bỏ thuốc lá

戒除吸烟的习惯。

为了健康,医生建议他尽快戒烟。

wèi le jiàn kāng, yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài jiè yān.

Vì sức khỏe, bác sĩ khuyên ông ấy nên bỏ thuốc lá càng sớm càng tốt.

为了身体健康,你不能不戒烟。

wèi le shēn tǐ jiàn kāng, nǐ bù néng bù jiè yān.

Vì sức khỏe, bạn không thể không bỏ thuốc.

戒烟能显著降低患肺癌的风险。

jiè yān néng xiǎn zhù jiàng dī huàn fèi ái de fēng xiǎn.

Bỏ thuốc lá có thể giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư phổi.

Hỏi đáp về từ 戒烟

戒烟 nghĩa là gì?

戒烟 (jiè yān) nghĩa là bỏ thuốc lá. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 戒烟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戒, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.