XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戒指 đọc là jiè zhi, nghĩa là nhẫn (đeo tay). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

戒指

[jiè zhi] [戒 指]

nhẫn (đeo tay)

戴在手指上的环状饰物。

他在求婚时送给她一枚精致的戒指。

tā zài qiú hūn shí sòng gěi tā yì méi jīng zhì de jiè zhǐ.

Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn tinh xảo khi cầu hôn.

他打开盒子,拿出了一枚戒指。

tā dǎ kāi hé zi, ná chū le yì méi jiè zhǐ.

Anh ấy mở chiếc hộp ra, lấy ra một chiếc nhẫn.

这枚水晶戒指在阳光下闪闪发亮。

zhè méi shuǐ jīng jiè zhǐ zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Chiếc nhẫn pha lê này lấp lánh dưới ánh mặt trời.

她的戒指上有一颗蓝宝石。

tā de jiè zhǐ shàng yǒu yì kē lán bǎo shí.

Trên nhẫn của cô ấy có một viên ngọc bích xanh.

Hỏi đáp về từ 戒指

戒指 nghĩa là gì?

戒指 (jiè zhi) nghĩa là nhẫn (đeo tay). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 戒指 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戒, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.