XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烹调 đọc là pēng tiáo, nghĩa là nấu ăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

烹调【烹調】

[pēng tiáo] [烹 调]

nấu ăn

加热并调制食物使成佳肴

王老师善于运用少油少盐的方法烹调美味健康的佳肴。

wáng lǎo shī shàn yú yùn yòng shǎo yóu shǎo yán de fāng fǎ pēng tiáo měi wèi jiàn kāng de jiā yáo.

Thầy Vương rất giỏi vận dụng phương pháp ít dầu ít muối để nấu những món ăn thơm ngon và lành mạnh.

việc nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn

指烹调的技术或做好的菜肴

烹调是一门结合艺术与科学的学问。

pēng tiáo shì yì mén jié hé yì shù yǔ kē xué de xué wèn.

Nấu nướng là một môn học kết hợp giữa nghệ thuật và khoa học.

Hỏi đáp về từ 烹调

烹调 nghĩa là gì?

烹调 (pēng tiáo) nghĩa là nấu ăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 烹调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烹, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烹调?

Thường gặp: 烹调术 (pēng tiáo shù) – nấu ăn.