XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高调 đọc là gāo diào, nghĩa là lời lẽ cao siêu; khoa trương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

高调【高調】

[gāo diào] [高 调]

lời lẽ cao siêu; khoa trương; nổi bật

高深而不切实际的论调。

他总是喜欢高调发言,却很少真正去做。

tā zǒng shì xǐ huan gāo diào fā yán, què hěn shǎo zhēn zhèng qù zuò.

Anh ta luôn thích phát biểu những lời lẽ cao siêu nhưng hiếm khi thực sự làm.

phô trương; rầm rộ; lộ liễu

行事张扬,引起广泛关注。

这家科技公司下周将高调发布最新产品。

zhè jiā kē jì gōng sī xià zhōu jiāng gāo diào fā bù zuì xīn chǎn pǐn.

Công ty công nghệ này sẽ rầm rộ ra mắt sản phẩm mới nhất vào tuần tới.

Hỏi đáp về từ 高调

高调 nghĩa là gì?

高调 (gāo diào) nghĩa là lời lẽ cao siêu; khoa trương. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 高调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高调?

Thường gặp: 唱高调 (chàng gāo diào) – hát phần cao; 唱高调儿 (chàng gāo diào r) – biến thể er hoá của 唱高调 (chàng gāo diào).