唱高调
[chàng gāo diào] [唱 高 调]
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
别再唱高调了,拿出点实际行动来吧。
bié zài chàng gāo diào le, ná chū diǎn shí jì xíng dòng lái ba.Đừng nói lời sáo rỗng cao siêu nữa, hãy đưa ra hành động thực tế đi.
唱高调 đọc là chàng gāo diào, nghĩa là hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng gāo diào] [唱 高 调]
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
别再唱高调了,拿出点实际行动来吧。
bié zài chàng gāo diào le, ná chū diǎn shí jì xíng dòng lái ba.Đừng nói lời sáo rỗng cao siêu nữa, hãy đưa ra hành động thực tế đi.
唱高调 (chàng gāo diào) nghĩa là hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 唱, 高, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唱高调儿 (chàng gāo diào r) – biến thể er hoá của 唱高调 (chàng gāo diào).