XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上调 đọc là shàng tiáo, nghĩa là tăng (giá); điều chỉnh lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上调【上調】

[shàng tiáo] [上 调]

1.tăng (giá); điều chỉnh lên

提高汇率、价格、薪资等

公司决定从下个月起上调员工薪资。

gōng sī jué dìng cóng xià gè yuè qǐ shàng tiáo yuán gōng xīn zī.

Công ty quyết định điều chỉnh tăng lương cho nhân viên từ tháng sau.

2.điều động lên cấp trên

调动到上级机关或部门

他因表现出色被上调到总部工作。

tā yīn biǎo xiàn chū sè bèi shàng tiáo dào zǒng bù gōng zuò.

Anh ấy được điều động lên trụ sở chính làm việc nhờ thể hiện xuất sắc.

我看了,但央行最近上调了基准利率,融资成本明显上升了。

wǒ kàn le, dàn yāng xíng zuì jìn shàng tiáo le jī zhǔn lì lǜ, róng zī chéng běn míng xiǎn shàng shēng le.

Mình xem rồi, nhưng ngân hàng trung ương gần đây đã tăng lãi suất cơ bản, chi phí huy động vốn đã tăng lên rõ rệt.

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不

原来是这样。既然发现了这么大的缺陷,我们就该马上调整。

yuán lái shì zhè yàng. jì rán fā xiàn le zhè me dà de quē xiàn, wǒ men jiù gāi mǎ shàng tiáo zhěng.

Thì ra là vậy. Đã phát hiện ra khiếm khuyết lớn như thế, chúng ta liền nên điều chỉnh ngay.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

国家需要从宏观上调控市场经济。

guó jiā xū yào cóng hóng guān shàng tiáo kòng shì chǎng jīng jì.

Nhà nước cần điều tiết kinh tế thị trường từ góc độ vĩ mô.

Hỏi đáp về từ 上调

上调 nghĩa là gì?

上调 (shàng tiáo) nghĩa là tăng (giá); điều chỉnh lên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.