炊事员
[chuī shì yuán] [炊 事 员]
đầu bếp; nhân viên nhà bếp
炊事员 đọc là chuī shì yuán, nghĩa là đầu bếp; nhân viên nhà bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuī shì yuán] [炊 事 员]
đầu bếp; nhân viên nhà bếp
炊事员 (chuī shì yuán) nghĩa là đầu bếp; nhân viên nhà bếp.
Viết lần lượt từng chữ 炊, 事, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.