XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野蛮 đọc là yě mán, nghĩa là man rợ; không văn minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

野蛮【野蠻】

[yě mán] [野 蛮]

1.man rợ; không văn minh

不文明,落后的

这种野蛮的拆迁行为遭到了群众的强烈反对。

zhè zhǒng yě mán de chāi qiān xíng wéi zāo dào le qún zhòng de qiáng liè fǎn duì.

Hành vi giải tỏa man rợ này đã gặp phải sự phản đối gay gắt từ quần chúng.

2.thô bạo; hung hăng vô lý

粗暴蛮横,不讲道理

他态度野蛮,根本不听别人解释。

tā tài dù yě mán, gēn běn bù tīng bié rén jiě shì.

Thái độ của anh ta rất thô bạo, hoàn toàn không nghe người khác giải thích.

Hỏi đáp về từ 野蛮

野蛮 nghĩa là gì?

野蛮 (yě mán) nghĩa là man rợ; không văn minh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 野蛮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 蛮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 野蛮?

Thường gặp: 野蛮人 (yě mán rén) – kẻ man rợ.